Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lệnh tiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lệnh tiết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhtiết

lệnh tiết
☆Tương tự:
giai tiết
節.

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
lệnh tiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh tiết Tìm thêm nội dung cho: lệnh tiết