Chữ 鈣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈣, chiết tự chữ CÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈣:

鈣 cái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈣

鈣

Chiết tự chữ 鈣

Chiết tự chữ cái bao gồm chữ 金 丐 hoặc 釒 丐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丐
  • 金 ghim, găm, kim
  • 丐 cái, gái
  • 2. 鈣 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 丐
  • 釒 kim, thực
  • 丐 cái, gái
  • cái [cái]

    U+9223, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钙;
    Pinyin: gai4;
    Việt bính: koi3;

    鈣 cái

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈣

    (Danh) Nguyên tố hóa học (calcium, Ca).
    cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈣:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Dị thể chữ 鈣

    钙,

    Chữ gần giống 鈣

    鉏, 鋝, 鋧, 鋦, 鋥, 鋤, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣 Tự hình chữ 鈣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈣

    cái鈣:cái (chất vôi Calcium)
    鈣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈣 Tìm thêm nội dung cho: 鈣