Từ: 长安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长安 trong tiếng Trung hiện đại:

[Cháng"ān] Trường An (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Hán, nhà Đường, ở phía tây bắc Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đô thành。西汉隋唐等朝的都城,在今陕西西安一带。也泛指都城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
长安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长安 Tìm thêm nội dung cho: 长安