Chữ 锴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锴, chiết tự chữ HÀI, KHẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锴:

锴 khải, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锴

Chiết tự chữ hài, khải bao gồm chữ 金 皆 hoặc 钅 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 皆
  • ghim, găm, kim
  • giai
  • 2. 锴 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 皆
  • kim
  • giai
  • khải, hài [khải, hài]

    U+9534, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍇;
    Pinyin: kai3, jie1;
    Việt bính: kaai2;

    khải, hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 锴

    Giản thể của .

    Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍇)
    [kǎi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHẢI
    thép tốt 。好铁。

    Chữ gần giống với 锴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锴

    ,

    Chữ gần giống 锴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴

    锴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锴 Tìm thêm nội dung cho: 锴