Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退位 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìwèi] thoái vị; từ chức。最高统治者让出统治地位,泛指退出原有的职位或地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 退位 Tìm thêm nội dung cho: 退位
