Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逃匿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃匿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃匿 trong tiếng Trung hiện đại:

[táonì] chạy trốn; trốn tránh。逃跑并躲藏起来。
逃匿山林
trốn vào rừng núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
nước:nước uống
nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
nặc:nặc danh
逃匿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃匿 Tìm thêm nội dung cho: 逃匿