Cao su chống va đập cửa

Từ: 逃犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[táofàn] tù trốn trại; tội phạm trốn trại。未捕获或捕获后逃亡的犯人。
追捕逃犯
đuổi bắt tù trốn trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
逃犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃犯 Tìm thêm nội dung cho: 逃犯