Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ới:

喝 hát, ới

Đây là các chữ cấu thành từ này: ới

hát, ới [hát, ới]

U+559D, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: he1, he4;
Việt bính: hot3
1. [喝采] hát thải 2. [吆喝] yêu hát;

hát, ới

Nghĩa Trung Việt của từ 喝

(Động) Quát mắng.
◎Như: lệ thanh hát đạo
quát lớn tiếng.

(Động)
Hét, gào, kêu to.
◎Như: đại hát nhất thanh kêu to một tiếng.

(Động)
Uống, húp, ăn chất lỏng.
◎Như: hát tửu uống rượu, hát hi phạn húp cháo lỏng, hát bôi ca phê uống tách cà phê.Một âm là ới. (Trạng thanh) Tiếng thâm u mà không rõ.

(Thán)
Biểu thị sự ngạc nhiên.

hát, như "ca hát, hát xướng" (vhn)
ạc, như "ầm ạc" (btcn)
hét, như "hò hét; la hét" (btcn)
hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (btcn)
hít, như "hít hơi; hôn hít" (btcn)
ặc, như "kêu ặc một cái" (gdhn)
kệ, như "mặc kệ" (gdhn)

Nghĩa của 喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁT
1. uống; húp; hớp; hít。把液体或流食咽下去。
喝水
uống nước
喝茶
uống trà
喝酒
uống rượu
喝粥
húp cháo; ăn cháo
喝风
hít không khí
2. uống rượu; nhậu; nhậu nhẹt; chè chén。特指喝酒。
爱喝
thích nhậu
喝醉了
uống rượu say rồi.
遇上高兴的事总要喝两口。
gặp chuyện vui là uống vài chung rượu.
他能喝。
anh ấy uống được rượu.
3. ơ; ô; à (thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
喝闷酒 ; 喝墨水 ; 喝西北风
[hè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁT
quát; la; thét; gào; kêu to。大声喊叫。
吆喝
quát
喝问
quát hỏi
大喝一声
quát to một tiếng
Ghi chú: 另见hē
Từ ghép:
喝彩 ; 喝倒彩 ; 喝道 ; 喝令 ; 喝问

Chữ gần giống với 喝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝 Tự hình chữ 喝

Dịch ới sang tiếng Trung hiện đại:

(助语词, 表示呼唤、叹息, 常用于句首)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ới

ới:la ơi ới
ới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ới Tìm thêm nội dung cho: ới