Chữ 怑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怑, chiết tự chữ BẲN, BỠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怑:

怑

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怑

怑

Chiết tự chữ 怑

Chiết tự chữ bẳn, bỡn bao gồm chữ 心 半 hoặc 忄 半 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怑 cấu thành từ 2 chữ: 心, 半
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 半 ban, bán, bướng, bận, bớn
  • 2. 怑 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 半
  • 忄 tâm
  • 半 ban, bán, bướng, bận, bớn
  • []

    U+6011, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban4;
    Việt bính: ;

    怑

    Nghĩa Trung Việt của từ 怑



    bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
    bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 怑:

    㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怑

    愃, 愤, 愰, 愯, 愮, 愭, 袢, 跘, 愫, 愪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怑 Tự hình chữ 怑 Tự hình chữ 怑 Tự hình chữ 怑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怑

    bắn怑: 
    bẳn怑:bẳn gắt (khó tính)
    bỡn怑:bỡn cợt; đùa bỡn
    怑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怑 Tìm thêm nội dung cho: 怑