Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 销售收入 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销售收入:
Nghĩa của 销售收入 trong tiếng Trung hiện đại:
xiāoshòu shōurù thu nhập từ bán hàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 售
| thụ | 售: | thụ (bán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 销售收入 Tìm thêm nội dung cho: 销售收入
