Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ ngân:

kì, ngân [kì, ngân]

U+573B, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;

kì, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 圻

(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.

(Danh)
Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.

(Danh)
Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân
.

(Danh)
Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)

Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。

Chữ gần giống với 圻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 圻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻

nghi, ngân [nghi, ngân]

U+6C82, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, yin2;
Việt bính: ji4 ji6;

nghi, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 沂

(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua tỉnh Giang Tô .

(Danh)
Sông Nghi ngày xưa, chảy qua huyện Tư Dương , hợp với sông Tứ .Một âm là ngân.

(Danh)
Bờ, ranh giới, biên tế.

Nghĩa của 沂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。

Chữ gần giống với 沂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂

ngôn, ngân [ngôn, ngân]

U+8A00, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, yan4, yin2;
Việt bính: jin4
1. [惡言] ác ngôn 2. [多言] đa ngôn 3. [大言] đại ngôn 4. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 5. [鄙言] bỉ ngôn 6. [弁言] biện ngôn 7. [甘言] cam ngôn 8. [禽言] cầm ngôn 9. [苟言] cẩu ngôn 10. [格言] cách ngôn 11. [質言] chất ngôn 12. [正言] chánh ngôn 13. [箴言] châm ngôn 14. [真言] chân ngôn 15. [真言宗] chân ngôn tông 16. [至言] chí ngôn 17. [贅言] chuế ngôn 18. [狂言] cuồng ngôn 19. [名言] danh ngôn 20. [引言] dẫn ngôn 21. [亂言] loạn ngôn 22. [寓言] ngụ ngôn 23. [偽言] ngụy ngôn 24. [五言] ngũ ngôn 25. [一言] nhất ngôn 26. [發言人] phát ngôn nhân 27. [浮言] phù ngôn 28. [儳言] sàm ngôn 29. [讒言] sàm ngôn 30. [七言] thất ngôn;

ngôn, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 言

(Động) Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn . Đáp hay thuật ra gọi là ngữ .
◎Như: ngôn bất tận ý nói không hết ý.

(Động)
Bàn bạc, đàm luận.
◇Luận Ngữ : Tứ dã, thủy khả dữ ngôn thi dĩ hĩ , (Thuật nhi ) Như anh Tứ vậy, mới có thề cùng đàm luận về kinh Thi.

(Động)
Kể, trần thuật.
◇Bạch Cư Dị : Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trụ , (Tì bà hành ) Kể rằng tôi vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.

(Động)
Báo cho biết.
◇Sử Kí : Lịch Sanh sân mục án kiếm sất sứ giả viết: Tẩu! Phục nhập ngôn Bái Công 使: (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Lịch Sinh trợn mắt, cầm chặt gươm mắng sứ giả: Cút đi! Rồi trở vào báo cho Bái Công biết.

(Động)
Tra hỏi.

(Danh)
Câu văn, lời.
◎Như: nhất ngôn một câu.
◇Luận Ngữ : Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết "tư vô tà" , , (Vi chánh ) Kinh Thi có ba trăm thiên, một lời đủ bao quát tất cả, là "tư tưởng thuần chính".

(Danh)
Chữ.
◎Như: ngũ ngôn thi thơ năm chữ, thất ngôn thi thơ bảy chữ.
◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân : ? : ! , (Vệ Linh Công ) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Danh)
Học thuyết.
◇Mạnh Tử : Dương Chu, Mặc Địch chi ngôn doanh thiên hạ , (Đằng Văn Công hạ ) Học thuyết của Dương Chu, Mặc Địch tràn khắp thiên hạ.

(Trợ)
Tôi, dùng làm tiếng phát lời.
◎Như: ngôn cáo sư thị (tôi) bảo với thầy.
§ Ghi chú: Chữ ngôn đặt ở đầu câu trong Thi Kinh rất nhiều, sách Nhĩ Nhã giải thích với nghĩa ngã "tôi", nhưng Vương Dẫn Chi cho rằng ý nghĩa nhiều chỗ không ổn, nên không theo.Một âm là ngân.

(Tính)
Ngân ngân cung kính hòa nhã.
◇Lễ Kí : Quân tử chi ẩm tửu dã, thụ nhất tước nhi sắc tiển như dã, nhị tước nhi ngôn ngôn tư! , , (Ngọc tảo ) Bậc quân tử uống rượu, nhận chén một chén mà nghiêm trang như thế, hai chén mà hòa nhã cung kính thay!
§ Ghi chú: Cũng như ngân ngân .

ngôn, như "ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn" (vhn)
ngỏn, như "ngỏn ngoẻn" (btcn)
ngộn, như "ngộn ngộn" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)
ngồn, như "ngồn ngộn" (btcn)
ngủn, như "cụt ngủn" (btcn)

Nghĩa của 言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔN

1. lời nói。话。
言语
ngôn ngữ
语言
ngôn ngữ
格言
cách ngôn
诺言
lời hứa
发言
phát ngôn
有言在先
có lời nói trước
言外之意
ý tại ngôn ngoại

2. nói。 说。
言之有理
nói có lý
畅所欲言
nói hết những điều muốn nói
知无不言,言无不尽。
biết thì nói, đã nói thì nói cho hết.
3. một chữ (trong tiếng Hán 一个字gọi là 一言)。汉语的一个字叫一言。
五言诗
ngũ ngôn thi; thơ ngũ ngôn
万言书
sách vạn chữ
全书近二十万言
cả cuốn sách gần hai mươi vạn chữ.
4. họ Ngôn。姓。
Từ ghép:
言必有中 ; 言不及义 ; 言不由衷 ; 言出法随 ; 言传身教 ; 言辞 ; 言归于好 ; 言归正传 ; 言过其实 ; 言和 ; 言简意赅 ; 言教 ; 言路 ; 言论 ; 言人人殊 ; 言声儿 ; 言谈 ; 言听计从 ; 言为心声 ; 言行 ; 言犹在耳 ; 言语 ; 言语 ; 言责 ; 言者无罪,闻者足戒 ; 言之无物 ; 言重

Chữ gần giống với 言:

, ,

Dị thể chữ 言

,

Chữ gần giống 言

譿, , , , , , , , , 詿,

Tự hình:

Tự hình chữ 言 Tự hình chữ 言 Tự hình chữ 言 Tự hình chữ 言

ngân [ngân]

U+57A0, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4
1. [八垠] bát ngân;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 垠

(Danh) Giới hạn, biên tế.
◎Như: kì đại vô ngân
to lớn không ngần.
◇Lí Hoa : Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cát phẳng vô hạn, xa không thấy người.

(Danh)
Bờ sông, bờ nước.
◇Văn tuyển : Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái (Mộc hoa , Hải phú ) Bờ nước đó có báu trời quái nước.

hằn, như "nếp hằn" (vhn)
ngăn, như "ngăn chặn, ngăn nắp" (btcn)
ngấn, như "vết ngấn" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
ngần, như "ngần ấy" (btcn)

Nghĩa của 垠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; biên giới。界限;边际。
一望无垠
nhìn không thấy bờ bến.
平沙无垠
bãi cát mênh mông.

Chữ gần giống với 垠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠

ngân [ngân]

U+72FA, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 狺

(Phó) Ngân ngân tiếng chó gầm gừ.
◇Tống Ngọc : Mãnh khuyển ngân ngân nhi nghênh phệ hề (Cửu biện ) Chó dữ gầm gừ đón sủa hề.

ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (vhn)
ngân, như "ngân nga" (gdhn)

Nghĩa của 狺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
gâu gâu (tiếng chó sủa)。狺狺:狗叫的声音。
狺 狂吠
sủa gâu gâu như điên

Chữ gần giống với 狺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Chữ gần giống 狺

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺 Tự hình chữ 狺

ngân [ngân]

U+75D5, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen2, gen4;
Việt bính: han4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 痕

(Danh) Sẹo.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Tôn Quyền thủ chỉ kì ngân, nhất nhất vấn chi, Chu Thái cụ ngôn chiến đấu bị thương chi trạng , , (Đệ lục thập bát hồi) Tôn Quyền trỏ tay vào những vết sẹo, hỏi từng chỗ một, Chu Thái thuật lại đủ hết đánh nhau bị thương ra sao.

(Danh)
Vết, ngấn.
◎Như: mặc ngân vết mực.
◇Đỗ Phủ : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?

ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
ngằn, như "có ngằn có lớp" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
ngần, như "tần ngần" (btcn)

Nghĩa của 痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[hén]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGẤN
vết; vết tích; ngấn。痕迹。
泪痕
ngấn nước mắt
刀痕
vết dao
伤痕
vết thương
裂痕
vết nứt
Từ ghép:
痕迹

Chữ gần giống với 痕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Chữ gần giống 痕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕

ngân [ngân]

U+94F6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銀;
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan2 ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 银

Giản thể của chữ .
ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (gdhn)

Nghĩa của 银 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銀)
[yín]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NGÂN
1. bạc (nguyên tố hoá học, ký hiệu Ag)。金属元素,符号Ag (argentum)。白色,质软,延展性强,导电、导热性能好,化学性质稳定。用途很广。通称银子或白银。
2. tiền bạc。跟货币有关的。
银 行
ngân hàng
银 根
vòng quay chu chuyển tiền tệ.
3. màu bạc。像银子的颜色。
银 灰色
màu xám bạc
红地银 字的匾
tấm biển nền đỏ chữ bạc
4. họ Ngân。姓。
Từ ghép:
银白 ; 银杯 ; 银本位 ; 银币 ; 银锭 ; 银耳 ; 银发 ; 银粉 ; 银根 ; 银汉 ; 银行 ; 银号 ; 银河 ; 银河系 ; 银红 ; 银灰 ; 银婚 ; 银匠 ; 银两 ; 银楼 ; 银幕 ; 银牌 ; 银屏 ; 银钱 ; 银杏 ; 银洋 ; 银样镴枪头 ; 银鹰 ; 银元 ; 银圆 ; 银朱 ; 银子

Chữ gần giống với 银:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 银

,

Chữ gần giống 银

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银 Tự hình chữ 银

ngân [ngân]

U+9F82, tổng 12 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齗;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 龂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 龂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齗)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 21
Hán Việt: NGÂN
1. lợi (răng)。同"龈"。
2. tranh luận sôi nổi。龂龂:形容争辩。

Chữ gần giống với 龂:

,

Dị thể chữ 龂

,

Chữ gần giống 龂

, , , , , , , 齿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂 Tự hình chữ 龂

cân, ngân [cân, ngân]

U+8DDF, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen1, sun3, xian1;
Việt bính: gan1;

cân, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 跟

(Danh) Gót chân.
◎Như: cước hậu cân
gót chân.

(Danh)
Gót giày dép.
◎Như: cao cân hài giày cao gót.

(Động)
Đi theo, theo chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thị thì Tào Tháo tự cân Hoàng Phủ Tung thảo Trương Lương (Đệ nhị hồi) Bấy giờ Tào Tháo đang theo Hoàng Phủ Tung đánh Trương Lương.

(Giới)
Và, cùng.
◎Như: ngã cân tha nhất đồng thướng học tôi và nó cùng đi học.

(Giới)
Hướng về, đối.
◎Như: nhĩ cân thùy thuyết thoại anh nói chuyện với ai.
§ Ta quen đọc là ngân.

ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
cân, như "cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)

Nghĩa của 跟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: CÂN, NGÂN
1. gót; gót chân。(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。
脚后跟
gót chân
高跟儿鞋
giày cao gót
2. theo; đi theo。在后面紧接着向同一方向行动。
他跑得快,我也跟得上。
anh ấy chạy rất nhanh, nhưng tôi cũng theo kịp.
3. gả; gả cho; lấy。指嫁给某人。
他要是不好好工作,我就不跟他。
nếu anh ấy không chịu khó siêng năng làm ăn thì tôi không lấy anh ấy.
4. (giới từ)。介词,引进动作的对象。
a. cùng; với。同。
有事要跟群众商量。
có việc phải bàn bạc với quần chúng.
b. hướng; về; cho; với。向。
你这主意好,快跟大家说说。
ý của anh hay quá, mau nói cho mọi người nghe đi.
5. giống; cùng; như (giới từ)。介词,引起比较异同的对象;同。
他待我跟待亲儿子一样。
ông ấy đối đãi với tôi giống như con đẻ vậy.
他的脾气从小就跟他爸爸非常相像。
tính tình của nó từ nhỏ đã giống y chang như bố.
6. và; cùng (liên từ)。连词,表示联合关系;和。
车上装的是机器跟材料。
trên xe xếp máy móc và vật liệu.
他的胳膊跟大腿都受了伤。
cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.
Từ ghép:
跟班 ; 跟包 ; 跟差 ; 跟从 ; 跟斗 ; 跟脚 ; 跟屁虫 ; 跟前 ; 跟前 ; 跟梢 ; 跟手 ; 跟随 ; 跟趟儿 ; 跟头 ; 跟尾儿 ; 跟着 ; 跟踪

Chữ gần giống với 跟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 跟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟 Tự hình chữ 跟

ngân [ngân]

U+911E, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 鄞

(Danh) Tên một huyện thuộc tỉnh Chiết Giang.

Nghĩa của 鄞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
huyện Ngân (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。鄞县,在浙江。

Chữ gần giống với 鄞:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞 Tự hình chữ 鄞

ngân [ngân]

U+9280, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yin2, qiong2;
Việt bính: ngan2 ngan4
1. [丁銀] đinh ngân 2. [銀鼠] ngân thử 3. [世界銀行] thế giới ngân hàng;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 銀

(Danh) Bạc (argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.

(Danh)
Tiền bạc, kim tiền.

(Danh)
Họ Ngân.

(Tính)
Trắng (như màu bạc).
◎Như: ngân hạnh
hạnh trắng.

(Tính)
Làm bằng bạc.
◎Như: ngân khí đồ bằng bạc.
◇Tam quốc chí : Ninh tiên dĩ ngân oản chước tửu, tự ẩm lưỡng oản, nãi chước dữ kì đô đốc , , (Cam Ninh truyện ) (Cam) Ninh trước lấy chén bạc rót rượu, tự mình uống hai chén, rồi mới rót cho đô đốc.

(Tính)
Liên quan tới tiền bạc.
◎Như: ngân hàng nhà băng (bank).

ngân, như "ngân hàng; ngân khố" (vhn)
ngăn, như "ngăn ngừa" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngần, như "trong ngần" (btcn)

Chữ gần giống với 銀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銀

,

Chữ gần giống 銀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銀 Tự hình chữ 銀 Tự hình chữ 銀 Tự hình chữ 銀

ngân, khẩn [ngân, khẩn]

U+9F88, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齦;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;

ngân, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 龈

Giản thể của chữ .

khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齦)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。

Chữ gần giống với 龈:

, ,

Dị thể chữ 龈

,

Chữ gần giống 龈

, , , , , , 泿, , , 齿,

Tự hình:

Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈

ngân [ngân]

U+8ABE, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 誾

(Phó) Ngân ngân vui hòa mà thẳng thắn khuyến cáo.
◇Luận Ngữ : Dữ thượng đại phu ngôn, ngân ngân như dã , (Hương đảng ) Nói với các quan đại phu bậc trên thì hòa nhã chính trực.

(Tính)
Sực nức (mùi thơm).
◇Tư Mã Tương Như : Phương khốc liệt chi ngân ngân (Trường môn phú ) Hương thơm nồng nàn sực nức.

Nghĩa của 誾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 門- Môn
Số nét: 15
Hán Việt: NGÂN
1. (chững chạc, hoặc vui vẻ khi tranh luận)。和悦而正直地争辩。
2. họ Ngân。姓。

Chữ gần giống với 誾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 誾

,

Chữ gần giống 誾

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誾 Tự hình chữ 誾 Tự hình chữ 誾 Tự hình chữ 誾

ngân [ngân]

U+569A, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 嚚

(Tính) Ngu xuẩn, ương bướng.
◇Thư Kinh
: Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo , , (Nghiêu điển ) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.

(Tính)
Điêu ngoa, gian trá.
◇Tả truyện : Khẩu bất đạo trung tín chi ngôn vi ngân (Hi Công nhị thập tứ niên ) Miệng không nói lời ngay thật là ngân (gian trá).

Nghĩa của 嚚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGÂN
1. ngu xuẩn ngoan cố。蠢而顽固。
2. xảo quyệt; xảo trá。奸诈。

Chữ gần giống với 嚚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Chữ gần giống 嚚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚 Tự hình chữ 嚚

ngân [ngân]

U+9F57, tổng 19 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: ngan4;

ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 齗

(Danh) Lợi (thịt chân răng).
§ Cũng như ngân
.

(Tính)
Ngân ngân gân gổ, dáng tranh biện.
◇Liễu Tông Nguyên : Do ngân ngân nhiên (Ngu khê thi tự ) Vẫn còn cãi nhau.

Chữ gần giống với 齗:

, , , ,

Dị thể chữ 齗

,

Chữ gần giống 齗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗 Tự hình chữ 齗

ngân, khẩn [ngân, khẩn]

U+9F66, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;

ngân, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 齦

(Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.

(Động)
Cắn, nhá.

Chữ gần giống với 齦:

, , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

Dị thể chữ 齦

, ,

Chữ gần giống 齦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦

Dịch ngân sang tiếng Trung hiện đại:

拖腔 《指戏曲演出时唱某一个字的音拖长。》
袅袅不绝 《形容声音延长不绝。》
动物
银鱼 《一种生活在海边的鱼, 初夏成群上溯到河流产卵繁殖。体细长, 为透明, 口大, 无鳞片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân

ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân (lợi răng)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngân:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

ngân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngân Tìm thêm nội dung cho: ngân