Từ: 逼上梁山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼上梁山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼上梁山 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīshàngliángshān] Hán Việt: BỨC THƯỢNG LƯƠNG SƠN
tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, LâmXung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.)。《水浒传》中有宋江、林冲等人为官府所迫,上梁山造反的情节。后用来比喻被迫 做某种事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
逼上梁山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼上梁山 Tìm thêm nội dung cho: 逼上梁山