Từ: 匹夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thất phu
Người dân thường. Chu Quyền 權:
Cổ chi hiền nhân, tiện vi bố y, bần vi thất phu
人, 衣, 夫 (Trác Văn Quân 君) Người hiền thời xưa, mặc áo vải hèn hạ, sống nghèo như dân thường.Tiếng dùng để nhục mạ đối phương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tôn Kiên chỉ quan thượng nhi mạ viết: Trợ ác thất phu, hà bất tảo hàng
曰: 夫, 降 (Đệ ngũ hồi) Tôn Kiên chỉ lên cửa quan mắng rằng: Tên tiểu nhân phò giặc kia, sao không sớm ra hàng.

Nghĩa của 匹夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐfū] 1. người bình thường; thất phu; dân thường。一个人,泛指平常人。
国家兴亡,匹夫有责。
nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm.
2. người vô học; bọn thất phu。指无学识、无智谋的人(多见于早期白话)。
匹夫之辈。
bọn thất phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
匹夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹夫 Tìm thêm nội dung cho: 匹夫