Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mười

Nghĩa mười trong tiếng Việt:

["- t. Chín cộng với một: Hai năm rõ mười."]

Dịch mười sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 九加一后所得。参看〖数字〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mười

mười𨒒:số mười
mười:mười hai, mười bạ..
mười𨑮:số mười
mười:mười hai, mười bạ..
mười𱑕:số mười
mười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mười Tìm thêm nội dung cho: mười