Cao su chống va đập cửa
Chữ 瘿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘿, chiết tự chữ ANH, ẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘿:
瘿
Biến thể phồn thể: 癭;
Pinyin: ying3;
Việt bính: jing2;
瘿 anh
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Pinyin: ying3;
Việt bính: jing2;
瘿 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 瘿
Giản thể của chữ 癭.ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 瘿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癭)
[yǐng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
1. bướu cổ。中医指生长在脖子上的一种囊状的瘤子,主要指甲状腺肿大等病症。
2. bướu sâu đục; u sâu đục。见〖虫瘿〗。
[yǐng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
1. bướu cổ。中医指生长在脖子上的一种囊状的瘤子,主要指甲状腺肿大等病症。
2. bướu sâu đục; u sâu đục。见〖虫瘿〗。
Dị thể chữ 瘿
癭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘿
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 瘿 Tìm thêm nội dung cho: 瘿
