Chữ 瘿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘿, chiết tự chữ ANH, ẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘿:

瘿 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘿

瘿

Chiết tự chữ 瘿

Chiết tự chữ anh, ảnh bao gồm chữ 病 婴 hoặc 疒 婴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘿 cấu thành từ 2 chữ: 病, 婴
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 婴 anh
  • 2. 瘿 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 婴
  • 疒 nạch
  • 婴 anh
  • anh [anh]

    U+763F, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癭;
    Pinyin: ying3;
    Việt bính: jing2;

    瘿 anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘿

    Giản thể của chữ 癭.
    ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癭)
    [yǐng]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: ANH
    1. bướu cổ。中医指生长在脖子上的一种囊状的瘤子,主要指甲状腺肿大等病症。
    2. bướu sâu đục; u sâu đục。见〖虫瘿〗。

    Chữ gần giống với 瘿:

    㿂, 㿃, 㿄, 㿅, 㿆, 㿇, 㿈, 瘭, 瘯, 瘰, 瘲, 瘳, 瘴, 瘵, 瘶, 瘸, 瘺, 瘻, 瘾, 瘿, 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Dị thể chữ 瘿

    癭,

    Chữ gần giống 瘿

    痼, 瘪, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘿

    ảnh瘿:ảnh (bệnh bướu cổ)
    瘿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘿 Tìm thêm nội dung cho: 瘿