Từ: 使唤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使唤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使唤 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ·huan] 1. sai bảo; sai khiến。叫人替自己做事。
爱使唤人
thích sai bảo người khác
2. sử dụng; dùng (công cụ, gia súc)。使用(工具、牲口等)。
新式农具使唤起来很得劲儿。
những nông cụ mới này dùng rất thích.
这匹马不听生人使唤。
con ngựa này không nghe lời người lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

cãi:cãi cọ, cãi nhau
hoán:hô hoán
miếng:miếng ngon
mến:yêu mến
使唤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使唤 Tìm thêm nội dung cho: 使唤