Từ: 上宾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上宾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上宾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbīn] thượng khách; khách quý。尊贵的客人。
待为上宾。
đối đãi như thượng khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách
上宾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上宾 Tìm thêm nội dung cho: 上宾