Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: về chầu ông bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ về chầu ông bà:
Dịch về chầu ông bà sang tiếng Trung hiện đại:
书见背 《婉词, 指长辈去世。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chầu
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| chầu | 𨗛: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: về chầu ông bà Tìm thêm nội dung cho: về chầu ông bà
