Từ: 遗老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗老 trong tiếng Trung hiện đại:

[yílǎo] 1. di lão; lão thần triều đại trước (người già trung thành với triều đại trước)。指改朝换代后仍然效忠前一朝代的老年人。
前朝遗老
các lão thần triều đại trước.
2. bô lão。指经历世变的老人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
遗老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗老 Tìm thêm nội dung cho: 遗老