Từ: 遭殃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭殃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遭殃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāoyāng] bị tai ương; gặp tai ương; gặp hoạ。遭受灾殃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương
遭殃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遭殃 Tìm thêm nội dung cho: 遭殃