Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh cú
Câu thơ văn rất hay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thông thiên khán lai, các hữu các nhân đích cảnh cú
通篇看來, 各有各人的警句 (Đệ tam thập bát hồi) Xem hết các bài thơ, bài nào cũng có câu hay.
Nghĩa của 警句 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngjù] lời răn; cách ngôn (câu nói sâu sắc làm xúc động lòng người)。简练而涵义深刻动人的句子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 警句 Tìm thêm nội dung cho: 警句
