Từ: 警句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh cú
Câu thơ văn rất hay.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thông thiên khán lai, các hữu các nhân đích cảnh cú
來, 句 (Đệ tam thập bát hồi) Xem hết các bài thơ, bài nào cũng có câu hay.

Nghĩa của 警句 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngjù] lời răn; cách ngôn (câu nói sâu sắc làm xúc động lòng người)。简练而涵义深刻动人的句子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
警句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警句 Tìm thêm nội dung cho: 警句