Chữ 訃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訃, chiết tự chữ PHÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訃:

訃 phó

Đây là các chữ cấu thành từ này: 訃

訃

Chiết tự chữ 訃

Chiết tự chữ phó bao gồm chữ 言 卜 hoặc 訁 卜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訃 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卜
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 卜 bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • 2. 訃 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 卜
  • 訁 ngôn
  • 卜 bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • phó [phó]

    U+8A03, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 讣;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu6
    1. [訃告] phó cáo;

    訃 phó

    Nghĩa Trung Việt của từ 訃

    (Danh) Lời viết báo tang.

    (Động)
    Báo tin có tang, cáo tang.
    ◇Vương Sung 王
    充: Tề loạn, công hoăng, tam nguyệt nãi phó 齊亂, 公薨, 三月乃訃 (Luận hành 論衡, Thư hư 書虛) Tề loạn, (Hoàn) Công chết, ba tháng mới báo tang.
    phó, như "cáo phó" (vhn)

    Chữ gần giống với 訃:

    䚮, 䚯, 䚰, 訂, 訃, 訄, 訇, 計,

    Dị thể chữ 訃

    讣,

    Chữ gần giống 訃

    譿, 詺, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訃 Tự hình chữ 訃 Tự hình chữ 訃 Tự hình chữ 訃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訃

    phó訃:cáo phó
    訃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訃 Tìm thêm nội dung cho: 訃