Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訃, chiết tự chữ PHÓ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訃:
訃
Biến thể giản thể: 讣;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6
1. [訃告] phó cáo;
訃 phó
(Động) Báo tin có tang, cáo tang.
◇Vương Sung 王充: Tề loạn, công hoăng, tam nguyệt nãi phó 齊亂, 公薨, 三月乃訃 (Luận hành 論衡, Thư hư 書虛) Tề loạn, (Hoàn) Công chết, ba tháng mới báo tang.
phó, như "cáo phó" (vhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6
1. [訃告] phó cáo;
訃 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 訃
(Danh) Lời viết báo tang.(Động) Báo tin có tang, cáo tang.
◇Vương Sung 王充: Tề loạn, công hoăng, tam nguyệt nãi phó 齊亂, 公薨, 三月乃訃 (Luận hành 論衡, Thư hư 書虛) Tề loạn, (Hoàn) Công chết, ba tháng mới báo tang.
phó, như "cáo phó" (vhn)
Dị thể chữ 訃
讣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訃
| phó | 訃: | cáo phó |

Tìm hình ảnh cho: 訃 Tìm thêm nội dung cho: 訃
