Chữ 殃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殃, chiết tự chữ ƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殃:

殃 ương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殃

殃

Chiết tự chữ 殃

Chiết tự chữ ương bao gồm chữ 歹 央 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殃 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 央
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 央 ương
  • ương [ương]

    U+6B83, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang1;
    Việt bính: joeng1
    1. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 2. [咎殃] cữu ương 3. [池魚之殃] trì ngư chi ương;

    殃 ương

    Nghĩa Trung Việt của từ 殃

    (Danh) Tai họa, vạ.
    ◎Như: tao ương 遭
    殃 gặp họa, trì ngư chi ương 池魚之殃 khi không mắc vạ (cá trong ao chết vì người ta tát cạn nước).
    § Xem thêm: trì ngư chi ương 池魚之殃.

    (Động)
    Hại, làm hại.
    ◎Như: họa quốc ương dân 禍國殃民 hại nước hại dân.
    ương, như "tai ương" (vhn)

    Nghĩa của 殃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāng]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 9
    Hán Việt: ƯƠNG
    名
    1. tai hoạ; tai ương。祸害。
    灾殃
    tai hoạ
    遭殃
    mang hoạ; mắc hoạ
    动
    2. làm hại; làm người khác mang hoạ。使受祸害。
    祸国殃民
    hại nước hại dân

    Chữ gần giống với 殃:

    㱞, 㱟, 㱠, 殂, 殃, 殄, 殆, 殇,

    Dị thể chữ 殃

    䄃,

    Chữ gần giống 殃

    殗, 殠, 殧, 殦, 殥, 殤, 殣, 殢, 殡, 殟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃 Tự hình chữ 殃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

    ương殃:tai ương
    殃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殃 Tìm thêm nội dung cho: 殃