Từ: 报幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàomù] giới thiệu chương trình。文艺演出时在每个节目演出之前向观众报告节目名称、作者和演员姓名,有时简单介绍节目内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
报幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报幕 Tìm thêm nội dung cho: 报幕