Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垆, chiết tự chữ LÒ, LÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垆:

垆 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垆

Chiết tự chữ lò, lô bao gồm chữ 土 卢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垆 cấu thành từ 2 chữ: 土, 卢
  • thổ, đỗ, độ
  • lô, lư, lợ
  • []

    U+5786, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壚;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垆

    Giản thể của chữ .
    lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)

    Nghĩa của 垆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壚、罏)
    [lú]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LƯ
    1. đất đen。黑色的土壤。
    垆土。
    đất đen.
    2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
    酒垆。
    quán rượu.
    当垆(卖酒)。
    bán rượu.
    Từ ghép:
    垆坶 ; 垆埴

    Chữ gần giống với 垆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 垆

    ,

    Chữ gần giống 垆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆 Tự hình chữ 垆

    垆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垆 Tìm thêm nội dung cho: 垆