Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遜, chiết tự chữ TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遜:

遜 tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遜

Chiết tự chữ tốn bao gồm chữ 辵 孫 hoặc 辶 孫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遜 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 孫
  • sước, xích, xước
  • cháu, tun, tôn, tốn
  • 2. 遜 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 孫
  • sước, xích, xước
  • cháu, tun, tôn, tốn
  • tốn [tốn]

    U+905C, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun4, dai4;
    Việt bính: seon3
    1. [揖遜] ấp tốn;

    tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 遜

    (Động) Trốn, lẩn.
    ◇Thư Kinh
    : Ngô gia mạo tốn vu hoang (Vi tử ) Các bậc lão thành trong nhà ta đều trốn nơi hoang dã.

    (Động)
    Nhường, từ bỏ.
    ◇Hậu Hán Thư : Hoàng đế tốn vị, Ngụy vương Phi xưng thiên tử , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hoàng đế nhường ngôi, Ngụy vương là Phi xưng làm thiên tử.

    (Động)
    Kém hơn, không bằng.
    ◎Như: lược tốn nhất trù hơi kém ơn một bậc.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhị hổ hoàn tu tốn nhất long (Đệ nhất hồi ) Hai hổ chung quy kém một rồng.
    § Ghi chú: Hai hổ chỉ Quan Vũ và Trương Phi, một rồng chỉ Lưu Bị.

    (Động)
    Khiêm cung.
    ◎Như: khiêm tốn .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bị tốn tạ (Đệ ngũ hồi) (Lưu) Bị khiêm tốn không nhận.

    (Tính)
    Kém cỏi.

    (Danh)
    Họ Tốn.
    tốn, như "từ tốn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 遜:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Dị thể chữ 遜

    , ,

    Chữ gần giống 遜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜 Tự hình chữ 遜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遜

    tốn:từ tốn
    遜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遜 Tìm thêm nội dung cho: 遜