Từ: 單思病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單思病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn tư bệnh
Trong tình yêu trai gái, chỉ một bên thương nhớ bên kia.
§ Cũng gọi là
đơn tương tư
.
◇Thông tục thường ngôn sơ chứng 證:
Tha lai tưởng nhĩ, nhĩ bất khứ tưởng tha, khởi bất thị đơn tư bệnh?
, , ? (Y bệnh , Đơn tư bệnh dẫn tứ tiết kí kịch 劇).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
單思病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單思病 Tìm thêm nội dung cho: 單思病