Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郢, chiết tự chữ DĨNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郢:
郢
Pinyin: ying3, cheng2;
Việt bính: cing2 jing5;
郢 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 郢
(Danh) Kinh đô nước Sở 楚 ngày xưa, nay thuộc về địa phận tỉnh Hồ Bắc.◇Nguyễn Du 阮攸: Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? 鄢郢城中來何爲 (Phản chiêu hồn 反招魂) (Khuất Nguyên 屈原) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
Nghĩa của 郢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。楚国的都城,在今湖北江陵北。
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。楚国的都城,在今湖北江陵北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郢 Tìm thêm nội dung cho: 郢
