Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郢, chiết tự chữ DĨNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郢:

郢 dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郢

Chiết tự chữ dĩnh bao gồm chữ 呈 邑 hoặc 呈 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郢 cấu thành từ 2 chữ: 呈, 邑
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郢 cấu thành từ 2 chữ: 呈, 阝
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • phụ, ấp
  • dĩnh [dĩnh]

    U+90E2, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying3, cheng2;
    Việt bính: cing2 jing5;

    dĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 郢

    (Danh) Kinh đô nước Sở ngày xưa, nay thuộc về địa phận tỉnh Hồ Bắc.
    ◇Nguyễn Du : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? (Phản chiêu hồn ) (Khuất Nguyên ) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?

    Nghĩa của 郢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÍNH
    Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。楚国的都城,在今湖北江陵北。

    Chữ gần giống với 郢:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Chữ gần giống 郢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢

    郢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郢 Tìm thêm nội dung cho: 郢