Từ: 避重就轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避重就轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避重就轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhòngjiùqīng] lánh nặng tìm nhẹ; dễ làm khó bỏ; tránh nói vào vấn đề chính; trốn tránh gánh vác chuyện trọng đại, chỉ chọn chuyện thứ yếu; chọn việc nhẹ tránh việc nặng。《文明小史》第六回:"禀贴上,又说他... ...如何疲软,等到闹出事来,还替 他们遮掩,无非避重就轻,为自己开脱处分地步。"避开重要的而拣次要的来承担,也指回避主要的问题,只谈无关重要的方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
避重就轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避重就轻 Tìm thêm nội dung cho: 避重就轻