Từ: 桑梓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑梓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桑梓 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngzǐ] quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)。《诗经·小雅·小弁》:"维桑与梓,必恭敬止",是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意。后人用来比喻故乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓

tở: 
tử:tử (cây catalpa)
桑梓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桑梓 Tìm thêm nội dung cho: 桑梓