Từ: trú dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trú dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trúdân

trú dân
Người ở trong một khu vực nhất định. ☆Tương tự:
cư dân
民.

Nghĩa trú dân trong tiếng Việt:

["- Người đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn."]

Dịch trú dân sang tiếng Trung hiện đại:

居民; 住民 《固定住在某一地方的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trú

trú:trú chân
trú:trú (ban ngày)
trú:trú (ban ngày)
trú:trú (dáng chim bay)
trú:trú quân
trú:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 15 câu đối có chữ trú:

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

trú dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trú dân Tìm thêm nội dung cho: trú dân