Từ: 可行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可行 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěxíng] khả thi; có thể thực hiện; làm được。行得通; 可以实行。
方案切实可行。
phương án thiết thực có thể thực hiện được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
可行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可行 Tìm thêm nội dung cho: 可行