Cao su chống va đập cửa

Từ: 避难所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避难所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避难所 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnànsuǒ] chỗ tránh nạn; chỗ lánh nạn。躲避灾难的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
避难所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避难所 Tìm thêm nội dung cho: 避难所