Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 避难所 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnànsuǒ] chỗ tránh nạn; chỗ lánh nạn。躲避灾难的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |

Tìm hình ảnh cho: 避难所 Tìm thêm nội dung cho: 避难所
