Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颺, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颺:
颺
U+98BA, tổng 18 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 飏;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
颺 dương
◇Hứa Hồn 許渾: Giang phong dương phàm cấp, San nguyệt há lâu trì 江風颺帆急, 山月下樓遲 (Tống khách quy hạp trung 送客歸峽中) Gió sông tốc buồm nhanh, Trăng núi xuống lầu chậm.
(Động) Bay cao.
◎Như: cao dương 高颺 bay cao, viễn dương 遠颺 cao chạy xa bay.
(Động) Bày tỏ, hiển dương.
§ Thông dương 揚.
(Động) Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc).
§ Thông dương 揚.
(Động) Ném, quăng.
◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元: Dương hạ đồ đao, lập địa thành Phật 颺下屠刀, 立地成佛 (Đông San Giác thiền sư 東山覺禪師) Quăng dao đồ tể, lập tức thành Phật.
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
颺 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 颺
(Động) Gió thổi.◇Hứa Hồn 許渾: Giang phong dương phàm cấp, San nguyệt há lâu trì 江風颺帆急, 山月下樓遲 (Tống khách quy hạp trung 送客歸峽中) Gió sông tốc buồm nhanh, Trăng núi xuống lầu chậm.
(Động) Bay cao.
◎Như: cao dương 高颺 bay cao, viễn dương 遠颺 cao chạy xa bay.
(Động) Bày tỏ, hiển dương.
§ Thông dương 揚.
(Động) Sảy, rẽ (trừ bỏ trấu, vỏ của ngũ cốc).
§ Thông dương 揚.
(Động) Ném, quăng.
◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元: Dương hạ đồ đao, lập địa thành Phật 颺下屠刀, 立地成佛 (Đông San Giác thiền sư 東山覺禪師) Quăng dao đồ tể, lập tức thành Phật.
Dị thể chữ 颺
飏,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 颺 Tìm thêm nội dung cho: 颺
