Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绫, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绫:
绫
Biến thể phồn thể: 綾;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
绫 lăng
lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (gdhn)
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
绫 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 绫
Giản thể của chữ 綾.lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (gdhn)
Nghĩa của 绫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綾)
[líng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LĂNG, LĨNH
lĩnh (một loại vải)。绫子。
红绫。
lĩnh hồng.
绫罗绸缎。
lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa.
Từ ghép:
绫子
[líng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LĂNG, LĨNH
lĩnh (một loại vải)。绫子。
红绫。
lĩnh hồng.
绫罗绸缎。
lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa.
Từ ghép:
绫子
Dị thể chữ 绫
綾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绫
| lăng | 绫: | lăng (lụa mỏng bóng có vân) |

Tìm hình ảnh cho: 绫 Tìm thêm nội dung cho: 绫
