Chữ 绫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绫, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绫:

绫 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绫

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 丝 夌 hoặc 纟 夌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绫 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 夌
  • ti
  • lăng
  • 2. 绫 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 夌
  • miên, mịch
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+7EEB, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綾;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 绫

    Giản thể của chữ .
    lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (gdhn)

    Nghĩa của 绫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綾)
    [líng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LĂNG, LĨNH
    lĩnh (một loại vải)。绫子。
    红绫。
    lĩnh hồng.
    绫罗绸缎。
    lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa.
    Từ ghép:
    绫子

    Chữ gần giống với 绫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绫

    ,

    Chữ gần giống 绫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绫

    lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
    绫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绫 Tìm thêm nội dung cho: 绫