Từ: 邮寄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮寄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮寄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujì] gửi qua bưu điện。通过邮局寄递。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ
邮寄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮寄 Tìm thêm nội dung cho: 邮寄