Từ: 重合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重合 trong tiếng Trung hiện đại:

[chónghé] trùng hợp; trùng khít; chồng。两个或两个以上的几何图形占有同一个空间时叫做重合,例如两个全等的三角形放在一起就可以重合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
重合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重合 Tìm thêm nội dung cho: 重合