Chữ 剛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剛, chiết tự chữ CANG, CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛:

剛 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剛

剛

Chiết tự chữ 剛

Chiết tự chữ cang, cương bao gồm chữ 岡 刀 hoặc 岡 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剛 cấu thành từ 2 chữ: 岡, 刀
  • 岡 cương
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剛 cấu thành từ 2 chữ: 岡, 刂
  • 岡 cương
  • 刂 đao, đao đứng
  • cương [cương]

    U+525B, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 刚;
    Pinyin: gang1;
    Việt bính: gong1
    1. [剛度] cương độ 2. [剛強] cương cường 3. [剛烈] cương liệt 4. [剛硬] cương ngạnh 5. [剛毅] cương nghị 6. [剛柔] cương nhu 7. [剛決] cương quyết 8. [剛直] cương trực 9. [剛武] cương vũ;

    剛 cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 剛

    (Tính) Cứng, bền.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳
    宗元: Xỉ lợi giả niết, trảo cương giả quyết 齒利者齧, 爪剛者決 (Trinh phù thi 貞符詩, Tự 序) Răng sắc thì cắn, móng cứng thì cắt.

    (Tính)
    Cứng cỏi, mạnh mẽ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu 及其壯也, 血氣方剛, 戒之在鬥 (Quý thị 季氏) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu.

    (Tính)
    Ngay thẳng, không thiên vị.
    ◎Như: cương chánh bất a 剛正不阿 ngay thẳng không theo hùa.

    (Phó)
    Vừa, vừa mới (thời gian không lâu).
    § Tương đương với tài 才, phương tài 方才.
    ◎Như: cương phùng 剛逢 vừa gặp, cương quá 剛過 vừa qua.
    ◇Lão Xá 老舍: Lam tiên sanh cương cương đích xuất khứ 藍先生剛剛的出去 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Ông Lam vừa mới ra ngoài.

    (Phó)
    Vừa vặn, vừa đúng.
    ◎Như: cương hảo 剛好 vừa đúng, cương nhất bôi 剛一杯 vừa vặn một chén.

    (Danh)
    Họ Cương.

    cang, như "cang cường" (vhn)
    cương, như "cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剛:

    㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Dị thể chữ 剛

    𠇝, 刚,

    Chữ gần giống 剛

    刹, 剭, 钊, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 剮, 剥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剛 Tự hình chữ 剛 Tự hình chữ 剛 Tự hình chữ 剛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

    cang剛:cang cường
    cương剛:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
    gang剛: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 剛:

    琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

    Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

    Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

    剛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剛 Tìm thêm nội dung cho: 剛