Cao su chống va đập cửa

Từ: 重围 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重围:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重围 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngwéi] trùng vây; bao vây; lớp lớp vòng vây; bao vây trùng điệp。层层的包围。
杀出重围。
phá vỡ lớp lớp vòng vây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi
重围 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重围 Tìm thêm nội dung cho: 重围