Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 重围 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngwéi] trùng vây; bao vây; lớp lớp vòng vây; bao vây trùng điệp。层层的包围。
杀出重围。
phá vỡ lớp lớp vòng vây.
杀出重围。
phá vỡ lớp lớp vòng vây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 围
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |

Tìm hình ảnh cho: 重围 Tìm thêm nội dung cho: 重围
