Chữ 捯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捯, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捯

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 手 到 hoặc 扌 到 hoặc 才 到 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 到
  • thủ
  • tráo, đáo, đáu
  • 2. 捯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 到
  • thủ
  • tráo, đáo, đáu
  • 3. 捯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 到
  • tài
  • tráo, đáo, đáu
  • []

    U+636F, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao2, dao3;
    Việt bính: dou3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 捯


    đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)

    Nghĩa của 捯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẢO
    1. kéo; cuộn。两手替换着把线或绳子拉回或绕好。
    把风筝捯下来。
    kéo con diều xuống
    我撑着线,请你帮我捯一捯。
    tôi căng sợi chỉ, anh giúp tôi cuộn lại.
    2. lần theo; mò theo; theo。两脚交替着迈出。
    爸爸走得快,孩子小腿儿紧捯都跟不上。
    bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.
    3. tìm; lần tìm; lần ra。追究。
    这件事儿已经捯出头儿来了。
    việc này đã lần ra đầu mối rồi.
    Từ ghép:
    捯饬 ; 捯根儿 ; 捯气儿

    Chữ gần giống với 捯:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捯 Tự hình chữ 捯 Tự hình chữ 捯 Tự hình chữ 捯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捯

    đảo:đảo lại; đảo mắt
    捯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捯 Tìm thêm nội dung cho: 捯