Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捯, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捯:
捯
Pinyin: dao2, dao3;
Việt bính: dou3;
捯
Nghĩa Trung Việt của từ 捯
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)
Nghĩa của 捯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẢO
1. kéo; cuộn。两手替换着把线或绳子拉回或绕好。
把风筝捯下来。
kéo con diều xuống
我撑着线,请你帮我捯一捯。
tôi căng sợi chỉ, anh giúp tôi cuộn lại.
2. lần theo; mò theo; theo。两脚交替着迈出。
爸爸走得快,孩子小腿儿紧捯都跟不上。
bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.
3. tìm; lần tìm; lần ra。追究。
这件事儿已经捯出头儿来了。
việc này đã lần ra đầu mối rồi.
Từ ghép:
捯饬 ; 捯根儿 ; 捯气儿
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẢO
1. kéo; cuộn。两手替换着把线或绳子拉回或绕好。
把风筝捯下来。
kéo con diều xuống
我撑着线,请你帮我捯一捯。
tôi căng sợi chỉ, anh giúp tôi cuộn lại.
2. lần theo; mò theo; theo。两脚交替着迈出。
爸爸走得快,孩子小腿儿紧捯都跟不上。
bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.
3. tìm; lần tìm; lần ra。追究。
这件事儿已经捯出头儿来了。
việc này đã lần ra đầu mối rồi.
Từ ghép:
捯饬 ; 捯根儿 ; 捯气儿
Chữ gần giống với 捯:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捯
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |

Tìm hình ảnh cho: 捯 Tìm thêm nội dung cho: 捯
