Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 戴罪立功 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴罪立功:
Nghĩa của 戴罪立功 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàizuìlìgōng] lập công chuộc tội; đoái tội lập công。在承当某种罪名的情况下建立功劳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 戴罪立功 Tìm thêm nội dung cho: 戴罪立功
