Từ: 戴罪立功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴罪立功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戴罪立功 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàizuìlìgōng] lập công chuộc tội; đoái tội lập công。在承当某种罪名的情况下建立功劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
戴罪立功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戴罪立功 Tìm thêm nội dung cho: 戴罪立功