Từ: 佩刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佩 • 刀

bội đao
Gươm đeo bên hông.
§ Thời xưa, nam tử phục sức đeo gươm để biểu thị oai võ.Đeo gươm bên hông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội佩:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
佩刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佩刀 Tìm thêm nội dung cho: 佩刀