Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 野鸭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yěyā] vịt hoang; vịt trời。鸟,形状跟家鸭相似,雄的头部绿色,有亮光,背部黑褐色,两翼有蓝色斑点,雌的全身褐色,颜色不鲜明。野生,能飞翔,又善于游泳,吃小鱼、贝类及植物的种子、果实等。也叫绿头鸭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |

Tìm hình ảnh cho: 野鸭 Tìm thêm nội dung cho: 野鸭
