Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ điền:

điền [điền]

U+7530, tổng 5 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2, yao1;
Việt bính: tin4
1. [丹田] đan điền 2. [田徑] điền kinh, điền kính 3. [薄田] bạc điền 4. [耕田] canh điền 5. [求田問舍] cầu điền vấn xá 6. [公田] công điền 7. [賑田] chẩn điền 8. [墾田] khẩn điền 9. [力田] lực điền 10. [井田] tỉnh điền 11. [借田] tá điền;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 田

(Danh) Ruộng.
◎Như: điền địa
ruộng đất, ruộng nương, qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan , ở ruộng dưa đừng xỏ giày (người ta ngờ là trộm dưa), ở dưới cây mận chớ sửa lại mũ (người ta ngờ là hái mận).

(Danh)
Mỏ (dải đất có thể khai thác một tài nguyên).
◎Như: môi điền mỏ than, diêm điền mỏ muối.

(Danh)
Trống lớn.

(Danh)
Họ Điền.

(Động)
Làm ruộng, canh tác, trồng trọt.
§ Thông điền .
◇Hán Thư : Lệnh dân đắc điền chi (Cao đế kỉ thượng ) Khiến dân được trồng trọt.

(Động)
Đi săn.
§ Thông điền .
◎Như: điền liệp săn bắn.

điền, như "đồn điền; điền thổ; điền trạch" (vhn)
ruộng, như "ruộng nương, đồng ruộng" (gdhn)

Nghĩa của 田 trong tiếng Trung hiện đại:

[tián]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIỀN
1. ruộng。田地(有的地区专指水田)。
水田
ruộng nước
稻田
ruộng lúa
麦田
ruộng lúa mạch
耕田
ruộng cày
2. vùng; mỏ (khoáng sản)。指可供开采的蕴藏矿物的地带。
煤田
vùng than; mỏ than
油田
mỏ dầu
气田
vùng mỏ khí đốt
3. họ Điền。姓。
4. đi săn。同"畋",打猎。
Từ ghép:
田产 ; 田塍 ; 田畴 ; 田地 ; 田畈 ; 田赋 ; 田埂 ; 田鸡 ; 田家 ; 田间 ; 田径赛 ; 田径运动 ; 田坎 ; 田猎 ; 田垄 ; 田螺 ; 田亩 ; 田纳西 ; 田契 ; 田赛 ; 田舍 ; 田鼠 ; 田野 ; 田野工作 ; 田园 ; 田园诗 ; 田庄

Chữ gần giống với 田:

, , , , , ,

Chữ gần giống 田

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田 Tự hình chữ 田

điền [điền]

U+4F43, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 佃

(Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác.
◎Như: điền hộ
người làm ruộng thuê (tá điền).

(Động)
Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.

(Động)
Trồng trọt, canh chủng.

(Động)
Đi săn.
§ Thông điền .
điền, như "điền hộ" (vhn)

Nghĩa của 佃 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀN
lĩnh canh (nông dân làm ruộng thuê của địa chủ)。租种土地。
佃了五亩地。
lĩnh canh năm mẫu đất.
Ghi chú: 另见tián
Từ ghép:
佃东 ; 佃户 ; 佃农 ; 佃契 ; 佃权 ; 佃租
[tián]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐIỀN
1. làm ruộng; cày ruộng。耕种田地。
2. săn; đi săn。同"畋",打猎。
Ghi chú: 另见diàn

Chữ gần giống với 佃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佃 Tự hình chữ 佃 Tự hình chữ 佃 Tự hình chữ 佃

điện, điền [điện, điền]

U+7538, tổng 7 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
Việt bính: din1 din6
1. [緬甸] miến điện;

điện, điền

Nghĩa Trung Việt của từ 甸

(Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.
◇Đỗ Dự
: Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện , (Chú ) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".

(Danh)
Sản vật nơi đồng ruộng.
◇Lễ Kí : Nạp điện ư Hữu ti (Thiếu nghi ) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.

(Động)
Trị lí, cai trị, sửa sang.
◇Thư Kinh : Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương , (Đa sĩ ) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.

(Động)
Săn bắn.
§ Thông điền .
điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子

Chữ gần giống với 甸:

, , , , , ,

Chữ gần giống 甸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸

điền [điền]

U+754B, tổng 9 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 畋

(Động) Làm ruộng.
◇Thư Kinh
: Kim nhĩ thượng trạch nhĩ trạch, điền nhĩ điền , (Đa phương ) Nay ngươi muốn được ở nhà của ngươi, làm ruộng ở ruộng của ngươi.

(Động)
Săn bắn.
◎Như: điền liệp săn bắn.
điền, như "điền (đi săn)" (gdhn)

Nghĩa của 畋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tián]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỀN
săn; đi săn。打猎。

Chữ gần giống với 畋:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋 Tự hình chữ 畋

điền [điền]

U+94BF, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈿;
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 钿

Giản thể của chữ .
điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)

Nghĩa của 钿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈿)
[diàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN, ĐIỀN
hoa cài đầu; khảm; cẩn。用金片做成的花朵形的装饰品,或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。
金钿
khảm vàng; thoa vàng cài đầu
螺钿
khảm xà cừ
Ghi chú: 另见tián
[tián]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐIỀN
1. tiền kim loại。硬币。
铜钿(铜钱,也泛指款子,钱财)。
tiền đồng
2. tiền; tiền tệ。钱3.。
钿车
tiền xe
Ghi chú: 另见diàn

Chữ gần giống với 钿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钿

,

Chữ gần giống 钿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿

sân, điền [sân, điền]

U+55D4, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2, chen1;
Việt bính: can1 zan1
1. [嬌嗔] kiều sân;

sân, điền

Nghĩa Trung Việt của từ 嗔

(Danh) Sự giận, hờn.
◎Như: hồi sân tác hỉ
đổi giận làm vui.

(Động)
Giận, cáu.
◎Như: kiều sân hờn dỗi.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.

(Động)
Trách, quở trách.
◇Hồng Lâu Mộng : Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư , (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.Cũng đọc là điền.

xin, như "cầu xin" (vhn)
sân, như "sinh sân (giận)" (btcn)
xân, như "xân (xin)" (btcn)
sun, như "sun lại (thun lại, co lại)" (gdhn)

Nghĩa của 嗔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: SÂN
1. giận; giận dữ。怒;生气。
2. quở mắng; quở trách; trách mắng; không hài lòng。对人不满;生人家的气;怪罪。
嗔怪。
quở trách.
Từ ghép:
嗔怪

Chữ gần giống với 嗔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔 Tự hình chữ 嗔

điền, trần, điễn, trấn [điền, trần, điễn, trấn]

U+5861, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;

điền, trần, điễn, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 塡

Cùng như chữ .

Chữ gần giống với 塡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塡

, ,

Chữ gần giống 塡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡 Tự hình chữ 塡

điền, trấn [điền, trấn]

U+586B, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian2, chang3;
Việt bính: tin4
1. [填補] điền bổ 2. [充填] sung điền;

điền, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 填

(Động) Lấp đầy.
◇Lí Hoa
: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật , 滿 (Điếu cổ chiến trường văn ) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

(Động)
Dồn ứ, chứa đầy.
◇Giang Yêm : Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng , (Hận phú ) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.

(Động)
Viết thêm vào (trên đơn từ).
◎Như: điền thượng danh tự điền tên vào, điền từ dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.Một âm là trấn.
§ Thông trấn .

điền, như "oa điền (vỏ sò quý)" (vhn)
đền, như "đền đáp; đền tội, phạt đền" (btcn)

Nghĩa của 填 trong tiếng Trung hiện đại:

[tián]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
1. điền; lấp。把凹陷地方垫平或塞满。
填坑
lấp hố
把沟填平了。
lấp bằng cái rãnh.
2. bổ sung。补充。
填补
bổ sung; bù vào
3. điền; viết; ghi。填写。
填表
điền vào bảng; điền vào biểu
Từ ghép:
填报 ; 填补 ; 填仓 ; 填充 ; 填词 ; 填房 ; 填房 ; 填空 ; 填料 ; 填塞 ; 填写 ; 填鸭

Chữ gần giống với 填:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 填

,

Chữ gần giống 填

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填 Tự hình chữ 填

điền [điền]

U+6EC7, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1, tian2, zhen1;
Việt bính: din1 tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 滇

(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Vân Nam .

(Danh)
Tên hồ Điền trì , cũng gọi là Côn Minh trì , ở tỉnh Vân Nam.

(Danh)
Tên nước thời Chiến Quốc, nay ở vào tỉnh Vân Nam.

(Danh)
Họ Điền.

chan, như "chứa chan, chan hoà" (vhn)
điền, như "điền trì (hồ ở Vân Nam)" (btcn)
tràn, như "tràn trề" (btcn)
dàn (gdhn)
giàn, như "giàn giụa" (gdhn)

Nghĩa của 滇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。云南的别称。
滇红
điền hồng; trà Vân Nam, chè Vân Nam
川滇公路。
quốc lộ Vân Nam - Tứ Xuyên
Từ ghép:
滇池 ; 滇红 ; 滇剧

Chữ gần giống với 滇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇 Tự hình chữ 滇

điền [điền]

U+923F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 鈿

(Danh) Vật trang sức hình hoa khắc hoặc khảm bằng vàng bạc châu báu.
◇Bạch Cư Dị
: Điền đầu vân bề kích tiết toái, Huyết sắc la quần phiên tửu ô , (Tì bà hành ) Trâm vàng lược bạc vỡ tan, Váy lụa màu máu hoen ố rượu.

(Danh)
Đồ trang sức chế bằng vỏ sò, vỏ ốc.
◎Như: loa điền đồ khảm xà cừ, đồ làm bằng vỏ sò ...

(Danh)
Tiền (tiếng người Ngô ).
◎Như: đồng điền tiền đồng, xa điền tiền xe.

(Động)
Khảm (dùng vàng, bạc, xà cừ ... khắc lên đồ vật để trang sức).
◇Ngụy thư : Lũ dĩ bạch ngân, điền dĩ mai côi , (Thực hóa chí ) Khắc bằng bạc trắng, khảm bằng ngọc đỏ (mai côi).

(Tính)
Được trang sức bằng vàng bạc châu báu.
◎Như: điền hạp hộp khảm (xà cừ, vàng, bạc, v.v.).
điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鈿

,

Chữ gần giống 鈿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿

điền [điền]

U+9617, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闐;
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 阗

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闐)
[tián]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIỀN
đầy; tràn; tràn đầy。充满。
喧阗
huyên náo.

Chữ gần giống với 阗:

, , , ,

Dị thể chữ 阗

,

Chữ gần giống 阗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗 Tự hình chữ 阗

điền [điền]

U+95D0, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;

điền

Nghĩa Trung Việt của từ 闐

(Động) Đầy, chứa đầy.
◇Sử Kí
: Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn , (Trịnh Đương Thì truyện ) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.

(Tính)
Điền điền vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại.
◇Thi Kinh : Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền , (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.

Chữ gần giống với 闐:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闐

,

Chữ gần giống 闐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闐 Tự hình chữ 闐 Tự hình chữ 闐 Tự hình chữ 闐

Dịch điền sang tiếng Trung hiện đại:

填补; 填塞; 垫 《填补空缺。》填; 填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》
điền vào bảng sơ yếu lí lịch
填写履历表。
điền vào giấy báo gửi tiền.
填写汇款通知单。
田地 《种植农作物的土地。》
Điền
《云南的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)

Gới ý 15 câu đối có chữ điền:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điền Tìm thêm nội dung cho: điền