Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永存 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngcún] vĩnh tồn; tồn tại vĩnh viễn; bất hủ。永久存在;长存不灭。
友谊永存
tình hữu nghị tồn tại mãi mãi
烈士的英名和业绩永存。
công trạng và tên tuổi anh hùng liệt sĩ bất hủ.
友谊永存
tình hữu nghị tồn tại mãi mãi
烈士的英名和业绩永存。
công trạng và tên tuổi anh hùng liệt sĩ bất hủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 永存 Tìm thêm nội dung cho: 永存
