Từ: 渔具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔具:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渔 • 具

Nghĩa của 渔具 trong tiếng Trung hiện đại:

[yújù] ngư cụ; dụng cụ đánh bắt cá。同"鱼具"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư渔:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ
渔具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔具 Tìm thêm nội dung cho: 渔具