Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顆, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, LOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顆:
顆
Biến thể giản thể: 颗;
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
顆 khỏa
◎Như: luỡng khỏa châu tử 兩顆珠子 hai hạt trai, ngũ khỏa tử đạn 五顆子彈 năm viên đạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa 日啖荔枝三百顆 (Thực lệ chi 食荔枝) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (vhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Pinyin: ke1, ke3, kuan3;
Việt bính: fo2;
顆 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 顆
(Danh) Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt.◎Như: luỡng khỏa châu tử 兩顆珠子 hai hạt trai, ngũ khỏa tử đạn 五顆子彈 năm viên đạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhật đạm lệ chi tam bách khỏa 日啖荔枝三百顆 (Thực lệ chi 食荔枝) Mỗi ngày ăn trái vải ba trăm hột.
khoả, như "khoả (từ giúp đếm các vật tròn)" (vhn)
loã, như "loã (từ giúp đếm hột tròn)" (gdhn)
Dị thể chữ 顆
颗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顆
| khoả | 顆: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| loã | 顆: | loã (từ giúp đếm hột tròn) |

Tìm hình ảnh cho: 顆 Tìm thêm nội dung cho: 顆
