Từ: 金库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金库 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnkù] kim khố; kho bạc nhà nước。保管和出纳国家预算资金的机关。通称国库。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
金库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金库 Tìm thêm nội dung cho: 金库