Chữ 嶓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶓, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶓:

嶓 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶓

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 山 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶓 cấu thành từ 2 chữ: 山, 番
  • san, sơn
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • ba [ba]

    U+5D93, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1;
    Việt bính: bo1;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶓

    (Danh) Ba Trủng : (1) Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây.
    § Còn gọi là Ba San . (2) Tên núi ở tỉnh Cam Túc.
    § Còn gọi là Đoái San .

    Nghĩa của 嶓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÁ
    Bá Trủng (tên núi ở Cam Túc )。嶓冢,山名,在甘肃。

    Chữ gần giống với 嶓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

    Chữ gần giống 嶓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶓 Tự hình chữ 嶓 Tự hình chữ 嶓 Tự hình chữ 嶓

    嶓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶓 Tìm thêm nội dung cho: 嶓