Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渝, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渝:

渝 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渝

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 水 俞 hoặc 氵 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 俞
  • thuỷ, thủy
  • du, dũ
  • 2. 渝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 俞
  • thuỷ, thủy
  • du, dũ
  • du [du]

    U+6E1D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 渝

    (Động) Biến đổi, thay đổi.
    ◎Như: thủy chung bất du
    trước sau không đổi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hữu du thử minh, tỉ trụy kì mệnh , (Đệ ngũ hồi) Ai trái lời thề này, sẽ bị khiến cho mất mạng.

    (Danh)
    Tên riêng của thành phố Trùng Khánh , ở tỉnh Tứ Xuyên.
    du, như "du (thay đổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 渝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    1. thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm.)。改变(多指态度或感情)。
    始终不渝
    trước sau không đổi; không bao giờ thay đổi.
    坚贞不渝
    kiên trinh không đổi
    2. Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。四川重庆的别称。

    Chữ gần giống với 渝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渝

    du:du (thay đổi)
    渝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渝 Tìm thêm nội dung cho: 渝