Chữ 渝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渝, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渝:

渝 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渝

渝

Chiết tự chữ 渝

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 水 俞 hoặc 氵 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 俞
  • 水 thuỷ, thủy
  • 俞 du, dũ
  • 2. 渝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 俞
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 俞 du, dũ
  • du [du]

    U+6E1D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    渝 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 渝

    (Động) Biến đổi, thay đổi.
    ◎Như: thủy chung bất du 渝
    盟 始終不渝 trước sau không đổi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hữu du thử minh, tỉ trụy kì mệnh 有渝此盟, 俾墜其命 (Đệ ngũ hồi) Ai trái lời thề này, sẽ bị khiến cho mất mạng.

    (Danh)
    Tên riêng của thành phố Trùng Khánh 重慶, ở tỉnh Tứ Xuyên.
    du, như "du (thay đổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 渝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    1. thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm.)。改变(多指态度或感情)。
    始终不渝
    trước sau không đổi; không bao giờ thay đổi.
    坚贞不渝
    kiên trinh không đổi
    2. Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。四川重庆的别称。

    Chữ gần giống với 渝:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渝

    湈, 漛, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渝

    du渝:du (thay đổi)
    渝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渝 Tìm thêm nội dung cho: 渝